Công bố hợp quy sản phẩm chứa sợi vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp; hợp kim nhôm; ống nhựa U-PVC và sản phẩm trên cơ sở gỗ

công bố hợp quy Nhóm sản phẩm vật liệu xây dựng chứa sợi vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp, sản phẩm hợp kim nhôm, ống nhựa U-PVC và sản phẩm trên cơ sở gỗ theo yêu cầu được quy định tại QCVN 16-4:2014/BXD lànhư thế nào, những đối tượng nào phải thực hiện?

cong-bo-chung-nhan-hop-quy-san-pham-soi-vo-so-huu-co-hop-kim-nhom-go

Công bố hợp quy sản phẩm chứa sợi vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp; hợp kim nhôm; ống nhựa U-PVC và sản phẩm trên cơ sở gỗ:

Tại QCVN 16:2014/BXD đã có nêu rõ: nhóm sản phẩm vật liệu xây dựng chứa sợi vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp, sản phẩm hợp kim nhôm, ống nhựa U-PVC và sản phẩm trên cơ sở gỗ dùng cho công trình xây dựng được sản xuất trong nước, nhập khẩu và lưu thông trên thị trường Việt Nam phải công bố hợp quy, ngoại trừ các cho sản phẩm vật liệu xây dựng chứa sợi vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp, sản phẩm hợp kim nhôm, ống nhựa U-PVC và sản phẩm trên cơ sở gỗ nhập khẩu dưới dạng mẫu thử, hàng mẫu, hàng triển lãm hội chợ có số lượng không lớn hơn 20 sản phẩm nguyên đơn chiếc (riêng với sản phẩm ván sàn gỗ nhân tạo không lớn hơn 100 sản phẩm nguyên đơn chiếc); hàng hoá tạm nhập tái xuất, hàng hoá quá cảnh.

Trong đó Sản phẩm vật liệu xây dựng chứa sợi vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp, sản phẩm hợp kim nhôm, ống nhựa U-PVC và sản phẩm trên cơ sở gỗ là các tấm sản phẩm chứa sợi vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp; các tấm/thanh nhôm hợp kim định hình; ống nhựa PVC-U (polyvinyl clorua cứng) và phụ tùng dùng để cấp nước uống; các loại ván gỗ nhân tạo sử dụng và lắp đặt vào công trình xây dựng

Quy định chung về nhóm sản phẩm:

  • Không sử dụng nguyên liệu amiăng amfibôn (tên viết khác amfibole) cho chế tạo các sản phẩm. Nhóm amiăng amfibôn bị cấm sử dụng gồm 5 loại sau:
  1. Amosite (amiăng nâu): Dạng sợi, màu nâu, công thức hoá học: 5,5FeO.1,5MgO. 8SiO2.H2O;
  2. Crocidolite (amiăng xanh): Dạng sợi, màu xanh, công thức hoá học: 3H2O.2Na2O. 6(Fe2,Mg)O.2Fe2O3.17SiO2;
  3. Anthophilite: Dạng sợi, có màu, công thức hoá học: 7(Mg,Fe)O.8SiO2(OH)2;
  4. Actinolite: Dạng sợi, có màu, công thức hoá học: 2CaO.4MgO.FeO.8SiO2.H2O;
  5. Tremolite: Dạng sợi, có màu, công thức hoá học: 2CaO.5MgO.8SiO2.H2O.
  • Không sử dụng các loại gỗ trong nước thuộc nhóm thực vật bị cấm theo quy định hiện hành của pháp luật.

Quy định về kỹ thuật khi Công bố hợp quy sản phẩm chứa sợi vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp; hợp kim nhôm; ống nhựa U-PVC và sản phẩm trên cơ sở gỗ

Cụ thể, nhóm sản phẩm chứa sợi vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp; hợp kim nhôm; ống nhựa U-PVC và sản phẩm trên cơ sở gỗ khi công bố chứng nhận hợp quy tại Tổ chức chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng được chỉ định cần phải thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật như sau:

TT Tên loại    sản phẩm(a) Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu(b) Phương pháp thử(c) Quy cách mẫu
1 Tấm sóng amiăng ximăng 1. Tính chất của sợi amiăng dùng chế tạo sản phẩm Phù hợp                 quy định của               TCVN 9188:2012 TCVN 9188:2012 Theo quy định trong TCVN 9188:2012
2. Tính chất cơ lý của sản phẩm TCVN 4434:2000 TCVN 4435:2000 Lấy tối thiểu ở hai vị trí. Mỗi vị trí lấy ngẫu nhiên tối thiểu 01 tấm nguyên
2 Tấm thạch cao  1. Cường độ chịu uốn TCVN 8256:2009 TCVN 8257-3:2009 Lấy ngẫu nhiên với số lượng không nhỏ hơn 0,2% tổng số tấm thạch cao trong lô hàng và số lượng mẫu gộp không nhỏ hơn 02 tấm
2. Độ biến dạng ẩm TCVN 8256:2009 TCVN 8257-5:2009
3. Độ hút nước (chỉ áp dụng cho tấm thạch cao chịu ẩm; ốp ngoài; lớp lót trong nhà) TCVN 8256:2009 TCVN 8257-6:2009
3 Tấm xi măng sợi  Loại A (loại ván chịu tác động trực tiếp của thời tiết): Lấy ngẫu nhiên tối thiểu ở hai vị trí, mỗi vị trí lấy 1/2 tấm nguyên
1. Cường độ chịu uốn, MPa, không nhỏ hơn TCVN 8259-1:2009
– Hạng 2 4
– Hạng 3 7
– Hạng 4 13
– Hạng 5 18
2. Khả năng chống thấm nước, Li Không tạo thành giọt ở mặt dưới TCVN 8259-6:2009

 

 

TT Tên loại    sản phẩm(a) Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu(b) Phương pháp thử(c) Quy cách mẫu
3 Tấm xi măng sợi(tiếp) Loại B (loại ván không chịu tác động trực tiếp của thời tiết): Lấy ngẫu nhiên tối thiểu ở hai vị trí, mỗi vị trí lấy 1/2 tấm nguyên
1. Cường độ chịu uốn, MPa, không nhỏ hơn TCVN 8259-1:2009
– Hạng 1 4
– Hạng 2 7
– Hạng 3 10
– Hạng 4 16
– Hạng 5 22
2. Khả năng chống thấm nước, Li Không tạo thành giọt ở mặt dưới TCVN 8259-6:2009
4 Nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng 1. Độ bền kéo, MPa, không nhỏ hơn 165 TCVN 197:2002 Lấy ngẫu nhiên ở tối thiểu ba  vị trí. Mỗi vị trí lấy 01 thanh  có chiều dài tối thiểu 0,5 m. Mẫu gộp có chiều dài tối thiểu là 1,5m. Chiều rộng mẫu là chiều rộng của thanh nguyên
2. Độ cứng, HV, không nhỏ hơn 58 TCVN 258-1:2007
5 Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U) và phụ tùng dùng để cấp nước uống 1. Hàm lượng chiết ra được, mg/lít, không lớn hơn – Chì 0,01 TCVN 6146:1996 Lấy ngẫu nhiên ở tối thiểu 4 vị trí. Mỗi vị trí lấy một đoạn ống  có chiều dài tối thiểu 02 m. Mẫu gộp có chiều dài tối thiểu là 8m
– Cadimi 0,01 TCVN 6140:1996
– Thủy ngân 0,001
2. Độ bền áp suất  thủy tĩnh TCVN 6151-2:2002 TCVN                       6149-(1÷3):2007
6 Ván MDF 1. Độ trương nở chiều dày sau 24h ngâm trong nước TCVN 7753:2007 TCVN 7756-5:2007 Lấy ngẫu nhiên ở tối thiểu hai vị trí sao cho mẫu gộp có diện tích tối thiểu 1m2. Mỗi vị trí lấy tối thiểu 0,5m2 
2. Độ bền uốn tĩnh TCVN 7753:2007 TCVN 7756-6:2007
3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván TCVN 7753:2007 TCVN 7756-7:2007
4. Hàm lượng  focmanđêhyt theo phương pháp chiết tách, không lớn hơn   TCVN                      7756-12:2007
– Loại E1: 9 mg/100g
– Loại E2 30 mg/100g
7 Ván dăm 1. Độ trương nở chiều dày  sau 24h ngâm trong nước TCVN 7754:2007 TCVN 7756-3:2007 Lấy ngẫu nhiên ở tối thiểu hai vị trí sao cho mẫu gộp có diện tích tối thiểu 1m2. Mỗi vị trí lấy tối thiểu 0,5m2 
2. Độ bền uốn tĩnh TCVN 7754:2007 TCVN 7756-4:2007
3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván TCVN 7754:2007 TCVN 7756-5:2007
4. Hàm lượng focmanđêhyt theo phương pháp chiết tách: TCVN                      7756-12:2007
– Loại E1: Không lớn hơn 8mg/100g
– Loại E2: Từ 8mg/100g đến 30mg/100g
8 Ván sàn gỗ nhân tạo Độ trương nở chiều dày, %, không lớn hơn Nhà ở dân dụng Nhà ở thương mại EN 13329:2000 Lấy ngẫu nhiên 04 thanh nguyên khổ ở mỗi lô hàng
20 18
Độ bền bề mặt, không nhỏ hơn, N/mm2 1,00
Độ thay đổi kích thước khi thay đổi độ ẩm, mm, không lớn hơn 0,9

Những thông tin trên về Công bố hợp quy sản phẩm chứa sợi vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp; hợp kim nhôm; ống nhựa U-PVC và sản phẩm trên cơ sở gỗ bên trên hy vọng hữu ích cho việc tìm hiểu thông tin và thực hiện của bạn.Ngoài ra bạn có thể tham khảo thêm các thông tin liên quan tại chuyên mục công bố chứng nhận hợp quy sản phẩm vật liệu xây dựng  của chúng tôi để biết thêm chi tiết. Cám ơn các bạn đã theo dõi bài viết này

Tác giả: vanthangit17